Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
ngồi như khúc gỗ
Ngồi yên, đờ người, bất động.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
ngồi như tượng
-
ngồi phệt
-
ngồi rồi
-
ngồi tém tẻ
-
ngồi tréo mảy
-
ngồi tréo ngoải
* Tham khảo ngữ cảnh
Tôi
ngồi như khúc gỗ
và cựa mình một cách khó khăn.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
ngồi như khúc gỗ
* Từ tham khảo:
- ngồi như tượng
- ngồi phệt
- ngồi rồi
- ngồi tém tẻ
- ngồi tréo mảy
- ngồi tréo ngoải