| ngồi phệt | - đg. Nh. Ngồi bệt. |
| ngồi phệt | đgt. Nh. Ngồi bệt. |
| ngồi phệt | đgt Như Ngồi bệt: Vừa đến nhà, chị ngồi phệt ngay trước cửa; Một người đàn bà, quần áo nâu bạc, ngồi phệt ở bên (NgCgHoan). |
| ngồi phệt | .- đg. Nh. Ngồi bệt. |
| Liên chợt ôm lấy mặt , ngồi phệt xuống ghế khóc tức tưởi... Chị làm sao vậy ? Liên ngẩng đầu lên nhìn. |
Rồi hình như sợ vợ sinh sự với mình , Minh thở dài ngồi phệt xuống ra vẻ mệt nhọc lắm. |
| Trong bóng tối lờ mờ , dưới vòm trời ảm đạm le lói một vài ngôi sao xa lắc , ông đang ngồi phệt bên nấm mộ , đầu cúi xuống , bàn tay lơ đễnh đưa đi đưa lại nhổ những cọng cỏ dưới chân. |
| Thương biết bao nhiêu những ngươngồi phệt^.t xuống cỏ ngoài vườn mà cầu nguyện , những cô đầm lai trẻ tuổi vận áo nâu cùng tụng kinh với các cụ già , những thanh niên sung sức tay cầm lá sớ , tay cầm bó nhang vừa lễ mà lại vừa rưng rưng nước mắt. |
| Anh ngồi phệt xuống đất hai tay ôm lấy mặt , vai rũ xuống. |
Khép nép , chị Dậu ngồi phệt xuống mặt thềm gạch. |
* Từ tham khảo:
- ngồi tém tẻ
- ngồi tréo mảy
- ngồi tréo ngoải
- ngồi tù
- ngồi vích đốc
- ngồi xếp bằng