| ngồi rồi | đt. C/g Ngồi rỗi, rảnh-rang ngồ không, chẳng làm gì cả: Ăn không ngồi rồi |
| ngồi rồi | - Nh. Ngồi dưng. |
| ngồi rồi | Ngồi không, không có việc gì làm: ăn không ngồi rồi. |
| ngồi rồi | đgt Như Ngồi dưng: Khi khểnh cẳng, ngồi rồi, cười giòn như nắc nẻ (NgKhải). |
| ngồi rồi | .- Nh. Ngồi dưng. |
| ngồi rồi | Ngồi không, không có việc gì: Ăn không ngồi rồi. |
Nàng vẫn cọ một chỗ đó , bẩn hay sạch , nàng có cần gì , miễn là không mang tiếng " ăn rưng nngồi rồi". |
Khi cô đỡ qua rồi , Loan nói với Thân : Qua khỏi hay không thì không biết nhưng có một điều tôi cần phải nói để cậu rõ... Loan chỉ cái ghế bên cạnh giường bảo chồng ngồi rồi nói : Từ nay tôi không còn mong gì sinh đẻ nữa cậu ạ. |
Vào buồng khách , Chương mời Tuyết ngồi rồi âu yếm trách : Em đi đâu mãi thế ? Không trả lời câu hỏi của Chương , Tuyết hỏi lại : Sao mới mười giờ anh đã về ? Hôm nay , anh có giờ nghỉ. |
Bạn tình nhân đấy ơi ! ngồi rồi tôi chả làm chi Tôi mua đồng kim , đồng chỉ , tôi thì câu chơi Người ta câu bể câu sông Tôi đâu câu lấy con ông cháu bà Có chồng thì chả mồi ra Không chồng thì cắn , thì rứt , thì tha lấy mồi. |
Long kéo ghế cho ông lão ngồi rồi đưa mắt cho Tuyết. |
| Bắc cái ghế nhỏ , bà nội ra đó ngồi rồi ngó bâng quơ về phía cây mận trước sân. |
* Từ tham khảo:
- ngồi tréo mảy
- ngồi tréo ngoải
- ngồi tù
- ngồi vích đốc
- ngồi xếp bằng
- ngồi xó ró như chó tiền rưỡi