| ngồi như phỗng | (im) Ngồi im, ngây ra, bất động như phỗng. |
| Tự nhiên tôi thấyđồng cảm ghêgớm với cô dâu mới kia , đã lạ nước lạ cái rồi lại còn cứ phải ngồi như phỗng cho người ta ngắm nghía bàn tán. |
| Sự tử thương của tiếng nói đẩy mỗi thế hệ vào khoảng cách không thể nào chua xót hơn là khoảng cách bất khả giao tiếp : Vô một nhà toàn mũi tẹt da vàng , ăn cơm thì phải có rau muống mà con nít chỉ rặt nói bằng tiếng Mỹ , còn cha mẹ ông bà thì nngồi như phỗngđá ( Nụ hồng Nhã Ca) , đẩy xa hơn đến tình thế và mặc cảm người không có đất nước (Bên này dòng Hudson Trần Hoài Thư) để cuối cùng , buộc phải giành lấy một vị thế : Đừng định nghĩa chúng tôi là ai. |
* Từ tham khảo:
- ngồi phệt
- ngồi rồi
- ngồi tém tẻ
- ngồi tréo mảy
- ngồi tréo ngoải
- ngồi tù