| ngồi như tượng | (gỗ) Nh. Ngồi như phỗng. |
Bất đắc dĩ , Minh phải nhận lời , nhưng chỉ ngồi như tượng gỗ chẳng nói một câu. |
Cả ngày bà ngồi như tượng trước ti vi , xem hết từ bản tin tài chính , phim tình cảm Hàn Quốc cho tới tin nắng nóng đổ bộ miền bắc , giải bóng bàn toàn quốc vừa kết thúc , học sinh lớp 12 đi thi đoạt giải... Bà cố nạp hết biển tin tức cho chật chội đầu óc để khỏi phải nghĩ ngợi , rồi lại tủi thân. |
* Từ tham khảo:
- ngồi rồi
- ngồi tém tẻ
- ngồi tréo mảy
- ngồi tréo ngoải
- ngồi tù
- ngồi vích đốc