| re | trt. Tiếng nước chảy: Cái thùng chảy re; ỉa chảy re. |
| re | dt. De. |
| re | đt. Chảy phun ra, cũng nói là chảy re: Máu re cả mình // ỉa re. Chạy re, chạy mau. Ngb. Chịu thua. |
Con nga lè lưỡi im re. |
Một bọn thì chua ngoa : Đi đạo ăn gạo té re , an rè té rổng... Cụ Chùa dừng lại. |
Cả bọn im re. |
Bao giờ bà tôi mắng , ba tôi cũng im re. |
| Không lẽ im re hoài , tôi nói với Trọng , rằng anh có nhớ chị Hai thì cũng vậy thôi , người vẫn chưa về , thử thương tôi đi , tôi sẽ giúp thằng Bầu nấu cơm , vá áo , giúp anh lau ống khói , châm dầu cái đèn chong nhỏ , giữ cho ngọn lửa suốt đêm ngày le lói đỏ như giữ vạn truyền thống nhà mình đã trăm năm nay. |
Mẹ tôi nhăn mặt : Ngoài đó có gì mà chơi ! Mày với thằng Khánh phải có mặt ở đây , xem thử bố trí phòng ốc thế nào để còn nhờ các anh đem giùm đồ đạc vào nữa chứ ! Bị mẹ mắng , tôi im re. |
* Từ tham khảo:
- rè hương
- rè rè
- rè vàng
- rẻ
- rẻ
- rẻ mạt