| rẻ | bt. Nhẹ giá, giá thấp hơn giá thường: Bán rẻ, để rẻ, giá rẻ, mua rẻ, trả rẻ; Của rẻ của hôi (ôi) // (B) a) Khi-dể, coi thường: Coi rẻ, khinh-rẻ, xem rẻ // b) Dễ, không khó, không mắt-mỏ: Chữ đó rẻ mà; câu đố rẻ; bài toán rẻ. |
| rẻ | - 1 dt 1. Nan quạt: Xòe rẻ quạt. 2. Vật giống nan quạt: Mua rẻ sườn về nấu canh. - 2 tt, trgt Có giá hạ; Không đắt: Dạo này gạo rẻ; Bà ấy bán rẻ đấy; Quan năm quan tám bỏ đi, dù dắt, dù rẻ, quản chi đồng tiền (cd); Bán rẻ còn hơn đẻ lãi (tng). |
| rẻ | dt. Vật có hình giống như một nan trong các nan quạt được xoè ra: một rẻ sườn. |
| rẻ | tt. 1. (Giá cả) thấp hơn bình thường: mua rất rẻ o bán rẻ. 2. Không đáng giá gì: coi rẻ nhân cách o xem mạng người quá rẻ như vậy không được đâu. |
| rẻ | dt 1. Nan quạt: Xòe rẻ quạt. 2. Vật giống nan quạt: Mua rẻ sườn về nấu canh. |
| rẻ | tt, trgt Có giá hạ; Không đắt: Dạo này gạo rẻ; Bà ấy bán rẻ đấy; Quan năm quan tám bỏ đi, dù dắt, dù rẻ, quản chi đồng tiền (cd); Bán rẻ còn hơn đẻ lãi (tng). |
| rẻ | tt. Nhẹ giá, không đắt: Của rẻ của ôi (T.ng) // Rẻ mạt, rẻ ôi, rẻ rề, rẻ thúi, rất rẻ. Ngb. Không có giá-trị gì: Xem rẻ tiền bạc // Xem rẻ, coi rẻ. |
| rẻ | .- d. Vật có hình xòe ra: Rẻ quạt; Rẻ sườn lợn. |
| rẻ | .- t. 1. Có giá hạ: Đồ hàng rẻ. Rẻ như bèo. Cg. Rẻ như bùn. Rẻ quá. Rẻ như bùn. Nh. Rẻ như bèo. 2. Coi là đáng khinh, là không có giá trị: Khinh người, rẻ của. |
| rẻ | Nhẹ giá, không đắt: Thóc rẻ. Gạo rẻ v.v. Nghĩa bóng: Coi không có giá-trị gì: Rẻ người, rẻ của. Văn-liệu: Của rẻ là của ôi. Rẻ tiền mặt, đắt tiền chịu (T-ng). Vừa khôn, vừa đẹp, vừa dòn, Vừa rẻ tiền cưới, vừa con nhà giàu (C-d). |
| rẻ | Vật có hình xoè ra như nan quạt, xương sườn: Rẻ sườn. Rẻ quạt. |
| Tôi muốn cái lộc của cháu đi lấy chồng chứ , còn của đi vay thì kể gì ! Hai bà cứ giằng giai như thế mãi , bà Thân e tiền cưới ít , làng người ta cười là hám ông phán , mang bán rrẻcon ; bà Tuân sợ mất nhiều tiền quá lại bị con gái kỳ kèo. |
| Nhưng người vợ lẽ ở vào cảnh đó mà may mắn có chút con giai còn được chồng chiều chuộng đôi chút , và vợ cả cũng không khinh rẻ lắm. |
| nhưng nếu Thu hất hủi mình , khinh rẻ mình thì... Chàng thốt ra một tiếng kêu ngạc nhiên : Hợp ! Hợp đứng dừng lại và khi nhận ra Trương chàng bất giác nhìn chung quanh xem ai là người quen không. |
| Em lấy rẻ mỗi tháng có năm hào công thôi... Câu nói đùa có ngụ ý không được tự nhiên làm cho Dũng ngượng nghịu , chàng gượng cười bắt tay ông giáo , cúi đầu chào Thảo và Loan , rồi cầm mũ , mở cửa đi ra ngoài mưa gió. |
Loan nói : Thế sao anh đi ? Cô bảo tôi ở đây thì sống bằng cách gì ? Hôm nọ không có tiền trả chủ nhà , họ mời tôi đi tìm chỗ khác , may mà tìm được chỗ này rẻ tiền , chứ không thì bây giờ còn đâu ở đây ? Dũng cầm mẹ nước rồi bước xuống thang xin lỗi Loan : Cô ngồi tạm một mình. |
| Bàn ghế và bảng đen thì Loan đã nhờ Thảo mua rẻ lại của một trường học tư. |
* Từ tham khảo:
- rẻ như bèo
- rẻ như bèo, nhiều heo cũng hết
- rẻ như bùn
- rẻ như bún thiu
- rẻ quạt
- rẻ rề