| rẻ mạt | bt. Hết sức rẻ, như đồ bỏ: Giá rẻ mạt, trả rẻ mạt. |
| rẻ mạt | tt. Quá rẻ, chẳng đáng giá: trả công rẻ mạt o giá rẻ mạt. |
| rẻ mạt | tt Quá rẻ: Hồi ấy hàng họ rẻ mạt. |
| Ngoài đó đường phèn và quế rẻ mạt. |
| Tiền bạc đựng nứt ví , nhưng mua gì cũng chê ỏng chê eo , trả giá rẻ mạt. |
| Lao động địa phương quá rẻ mạt đến mức công lấy đất sét làm cốc còn rẻ hơn nước rửa cốc. |
| Người nông dân thường phải bán sản phẩm của mình ngay tại trang trại cho người trung gian với giá rẻ mạt chứ không vận chuyển được đến các thành phố lớn như Ramallah hay Nablus. |
| Những gia đình nằm trong trường hợp này khá nhiều , vì thế thành phố có cớ chiếm đất với giá rẻ mạt là 0 ,1 đồng/m2 để rồi sau đó bán lại với giá gấp 20 lần. |
| Bát Chắm giàu có nhờ bán thuốc đông y còn Cửu Khê là dân anh chị khét tiếng , cả hai bỏ tiền mua đất ruộng , ao với giá rẻ mạt. |
* Từ tham khảo:
- rẻ như bèo, nhiều heo cũng hết
- rẻ như bùn
- rẻ như bún thiu
- rẻ quạt
- rẻ rề
- rẻ rúng