| rẻ như bèo | Hết sức rẻ mạt: Mấy năm ấy chớm nạn kinh tế, thóc gạo sụt giá, rẻ như bèo, đến mùa nhà nông gặt về, bán hết thóc còn chưa đủ tiền nộp thuế thân, thuế ruộng (Nguyễn Đình Thi). |
| rẻ như bèo | tt Không còn nhiều giá trị: Văn chương hạ giới rẻ như bèo (Tản-đà). |
| rẻ như bèo |
|
| Taxi ở Kolkata rẻ như bèo. |
| Nào là áo đi mưa , đặc biệt là loại áo mưa mỏng tang chỉ dùng một lần , rrẻ như bèo, có vứt đi cũng chẳng tiếc. |
| Vài năm trước , nông dân ở thủ phủ ngô Sơn La từng khốn khổ vì giá ngô rrẻ như bèo. |
| Chôm chôm hiện đang vào cuối vụ , thế nhưng giá vẫn rrẻ như bèodù khan hiếm hàng. |
| TP Câu chuyện dưa hấu ùn tắc ở cửa khẩu Tân Thanh bị thối đổ đi hàng loạt , bà con nông dân miền Trung khóc ròng vì dưa tại ruộng bị thương lái ép bán rrẻ như bèolại dấy lên vấn đề tổ chức hệ thống bán lẻ nông sản. |
| Đây là các sản phẩm được sản xuất với những nhãn hiệu vô cùng lạ lẫm và được quảng bá được làm từ những công thức từ ốc sên , linh chi , nhau thai cừu... Rrẻ như bèocũng có mà đắt như vàng cũng được mời chào , mỹ phẩm làm trắng da cứ len lõi và tồn tại khi người bán nắm trúng tâm lý của nhiều phụ nữ là muốn đẹp nhưng cứ phải càng đẹp nhanh càng thích để rồi khi xảy ra hậu quả , vừa tốn tiền vừa xấu hơn so với lúc ban đầu. |
* Từ tham khảo:
- rẻ như bùn
- rẻ như bún thiu
- rẻ quạt
- rẻ rề
- rẻ rúng
- rẻ thì mua chơi, đắt thì nghỉ ngơi đồng tiền