| rè | bt. Tiếng kêu của những vật mỏng mà nứt: Chuông nứt tiếng rè // (R) Hư, viết không được, đường chẻ có một mép hơi cong: Ngòi bút rè. |
| rè | - (âm thanh) có tiếng rung, pha tạp nhiều âm khác nhau, rất khó nghe: Loa rè Đài phát như thế nào mà nghe rè thế? |
| rè | (Âm thanh) có tiếng rung, pha tạp nhiều âm khác nhau, rất khó nghe: Loa rè o Đài phát như thế nào mà nghe rè thế? |
| rè | tt Nói thanh âm phát ra không gọn: Chuông rè. |
| rè | tt. Nói tiếng kêu không gọn, không thanh: Tiếng hát đã rè. |
| rè | .- t. Nói thanh phát ra không gọn, có nhiều tạp âm: Chuông rè; Mi-crô rè. |
| rè | Nói cái tiếng kêu của đồ gì đã dập, đã rạn: Tiếng chuông rè. |
Bà hoa tay , trợn mắt , bĩu môi : Người ta thần thế đáo để đấy ! Bà Thân rụt rè trả lời : Vâng , tôi cũng nghe đồn ông phán bên ấy mạnh cánh lắm ; để rồi tôi cố khuyên cháu. |
Trác ngỏ ý ưng lời mẹ , bằng lòng lấy lẽ , song nàng vẫn thẹn thùng không dám nói dứt khoát , minh bạch , nàng rụt rrètrả lời mẹ : Việc ấy tuỳ mẹ xếp đặt , bên nào hơn thì mẹ nhận. |
| Cái thay đổi ấy làm nàng bỡ ngỡ rụt rrè, coi nhà chồng là một nơi xa lạ vô chừng. |
| Thấy vậy nên nhiều lần bà Thân định hỏi Hương cho Khải , rồi lại thành rụt rrèmà hoãn việc lại. |
Tìm được số nhà Dũng ở , Loan rụt rè hỏi một người đàn ông đang ngồi mài dao ở cửa : Tôi hỏi thăm , ở đây có ông nào tên là Dũng ở trọ không ? Người đàn ông ý hẳn cho nàng là hạng người không đứng đắn , mặt cau có , hất hàm nói : Cô... đi vào trong rồi lên gác. |
Chàng ngừng lại , rụt rè không nói hết câu , nhưng vì lúc đó bàng hoàng say rượu , lại vì Độ là người bạn chí thân , không cần giấu giếm điều gì , nên Dũng nói tiếp : Độ ấy tôi có ngờ đâu có ngày tôi yêu Loan như tôi yêu nàng bây giờ. |
* Từ tham khảo:
- rè rè
- rè vàng
- rẻ
- rẻ
- rẻ mạt
- rẻ như bèo