| rè rè | bt. Nh. Rè: Tiếng rè-rè, nghe rè-rè. |
| rè rè | - Hơi rè. |
| rè rè | tt. Rè (mức độ nhấn mạnh): tiếng loa rè rè. |
| rè rè | tt Hơi rè: Hôm nay không hiểu sao mi-crô lại rè rè thế. |
| rè rè | tt. Nht. Rè: Chuông kêu rè-rè. |
| rè rè | .- Hơi rè. |
| rè rè | Hơi rè. |
| Dũng đã được nghe nhiều đĩa hay nên rất khó chịu về tiếng hát rè rè ở cái dĩa đã mòn , vì dùng đã không biết đến bao nhiêu lần. |
| Nhiều nhà văn sẽ kể lại cái giật mình khinh hoảng trong đêm khuya , khi chuông đồng hồ rè rè điểm hai tiếng , vội liếc nhìn đĩa gạt tàn thuốc lá đã cao có ngọn... Nhưng chuyện của tôi đây sẽ không có những thú vị , những uỷ khúc nên thơ như thế. |
| Nhưng thỉnh thoảng một tiếng nổ đùng của chiếc ống lệnh còn đến làm rung động cái cửa kính kêu rè rè như tiếng ngân bên tai chàng. |
| Tiếng rè rè của đứa con nhỏ cắt đứt nỗi dằn vặt của người mẹ. |
Chợt từ đáy trời im lặng vẳng lên , chắc ở gác canh trong đề lao gần đấy , những tiếng kiềng rè rè. |
| Tiếng rè rè của đứa con nhỏ cắt đứt nỗi dằn vặt của người mẹ. |
* Từ tham khảo:
- rẻ
- rẻ
- rẻ mạt
- rẻ như bèo
- rẻ như bèo, nhiều heo cũng hết
- rẻ như bùn