Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
râu rìa
dt. Râu quai nón:
Râu rìa lông ngực.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
râu rìa
dt.
Râu quai nón.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
rầu như dưa
-
rầu rầu
-
rầu rĩ
-
rầu rĩ như đĩ về già
-
rây
-
rầy
* Tham khảo ngữ cảnh
Tía má chẳng hiểu , thương một người là nó nằm tận sâu trong lòng dạ mình , chứ mấy cái thứ
râu rìa
bên ngoài đâu có bao giờ bền chặt.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
râu rìa
* Từ tham khảo:
- rầu như dưa
- rầu rầu
- rầu rĩ
- rầu rĩ như đĩ về già
- rây
- rầy