| rầu rầu | dt. (động) Loại cá nhỏ, hơi giống cá lòng-tong. |
| rầu rầu | tt. X. Dàu-dàu: Rầu-rầu ngọn cỏ nửa vàng nửa xanh K. |
| rầu rầu | tt. Có vẻ ngoài héo úa, ủ ê, trông buồn bã: Buồn trông ngọn cỏ rầu rầu (Truyện Kiều) o Mày liễu rầu rầu dáng ủ sương (Hồng Đức quốc âm thi tập). |
| rầu rầu | tt Nói cây cỏ héo hon: Buồn trông nội cỏ rầu rầu (K). |
| rầu rầu | tt. Buồn buồn, có vẻ ủ rủ: Rầu-rầu ngọn cỏ nửa vàng nửa xanh (Ng.Du) |
| Anh toan đi mình đi xem thì chợt mắc bệnh ! Nhớ tới ‘bệnh’ , Minh lại rầu rầu không vui , ngồi thừ mặt ra tựa như đã quên hẳn câu chuyện ‘mộng’ đang nói một cách hứng thú. |
| Minh vẫn ngồi im , nét mặt rầu rầu. |
Nhưng khi nghĩ tới Liên , Minh bỗng thấy rầu rầu , không được vui. |
Đây chú coi : công chúa vừa tới chùa , đứng tựa gốc đại già , nhìn về phía Thăng Long , nghĩ tới đức vua cha cùng hoàng hậu , rầu rầu giọt lệ rơi trên má... Thế thì ông vẽ sai rồi. |
| Ngọc nói , lời rầu rầu , se sẽ , như người ru em. |
Hai chị em đi bên cạnh nhau trên con đường Quan Thánh , nét mặt rầu rầu. |
* Từ tham khảo:
- rầu rĩ như đĩ về già
- rây
- rầy
- rầy
- rầy
- rầy