| rầy | dt. (động): Côn-trùng cánh cứng (nhiều loại) sinh và sống dưới đất hằng đôi ba năm mới bay lên ăn phá lá cây: X. Sùng: Con rầy, trừ rầy, xịt rầy. // Côn-trùng nhỏ, mềm, trắng như vôi bột, đóng dày ngoài da trái cây: Đu-đủ có rầy. |
| rầy | đt. Trách mắng, vạch lỗi ra để quở-trách: Bị rầy, la rầy, rầy con rầy vợ. // (R) Phá, quấy-nhiễu, làm phiền: Khuấy-rầy, làm rầy. |
| rầy | dt. (Chm) Đường sắt, hai đường thép cứng dày, bắc song-song để xe lửa (tàu hoả) chạy: Xe lửa cán đường rầy. (rails):). |
| rầy | - 1 dt (Pháp: rail) (đph): Như Ray: Đường rầy tàu hỏa. - 2 đgt 1. Làm phiền: Chẳng ai phiền luỵ, chẳng ai rầy (NgCgTrứ). 2. Quở mắng: Nó bị mẹ nó rầy vì đi chơi quên cả bữa ăn. - tt Lôi thôi; Phiền hà: Công việc ấy cũng lắm. - 3 trgt, tt Hiện nay: Rầy đó mai đây (tng); Ngày rầy. |
| rầy | dt. Bọ rầy, nói tắt: Cải bị rầy ăn. |
| rầy | dt. Rày: từ rầy. |
| rầy | dt. Ray: Dăm cái đốm lửa rụng xuống lớp đá ướt đường rầy (Nguyễn Tuân). |
| rầy | đgt. Mắng: Ba rầy con. |
| rầy | tt. Phiền, phiền phức: Đừng làm rầy người ta nữa. |
| rầy | tt. Xấu hổ, ngượng: nói ra điều ấy thì rầy chết. |
| rầy | dt (Pháp: rail) (đph): Như Ray: Đường rầy tàu hỏa. |
| rầy | đgt 1. Làm phiền: Chẳng ai phiền luỵ, chẳng ai rầy (NgCgTrứ). 2. Quở mắng: Nó bị mẹ nó rầy vì đi chơi quên cả bữa ăn. tt Lôi thôi; Phiền hà: Công việc ấy cũng rầy lắm. |
| rầy | trgt, tt Hiện nay: Rầy đó mai đây (tng); Ngày rầy. |
| rầy | dt. (đ) Loại sâu làm hại hoa quả và lá. |
| rầy | dt. Đường sắt để cho xe lửa chạy: Phá mấy chục thước rầy. |
| rầy | đt. Làm phiền: Chỉ biết rầy thiên hạ là giỏi. 2. Quở, la mắng: Bị cha mẹ rầy. |
| rầy | .- d. Đường sắt. |
| rầy | .- Cg. Rầy rà. I. t. Lôi thôi, phiền nhiễu: Công việc rầy lắm. II. đg. 1. Làm phiền: Chớ rầy tôi về tiền nong. 2. Quở mắng: Bố rầy con. |
| rầy | Thứ sâu làm hại hoa quả và lá. |
| rầy | 1. Làm phiền, làm nhiễu: Đến rầy người ta luôn. 2. Quở mắng ngầy-ngà: Chủ nhà rầy đày-tớ. |
| Không có tờ giấy này , khi bán đất , ông Đắc bán hết cả thì rầy rà. |
Trương mỉm cười : Anh tức lắm nên anh muốn báo thù , quyết tâm làm khổ em , quấy rầy em đến chơi. |
| Chắc chắn chàng sẽ quấy rầy đến Thu , không thể khác được. |
| Anh đi thuê nhà và không quấy rầy đến em nữa. |
| Ta liệu tỏ rất khéo cho Thu biết rằng nếu Thu từ chối , Thu sẽ bị ta quấy rầy một cách khó chịu vô cùng. |
| Bức thư cứ để đấy ai biết được sẽ rầy rà cho Thu , vả lại Thu lại xuống vì sợ mình ném gạch vào cửa sổ như thứ bảy trước càng rầy rà hơn. |
* Từ tham khảo:
- rầy la
- rầy mặt
- rầy nâu
- rầy rà
- rầy rật
- rầy xanh