| rầy la | đt. X. La rầy. |
| rầy la | - Quở trách om sòm: Mẹ rầy la con bé làm biếng. |
| rầy la | đgt. Trách mắng: bị hàng xóm rầy la. |
| rầy la | đgt Quở mắng om sòm: Chị ấy đã bị ông bố rầy la vì đã đi chơi mà không xin phép. |
| rầy la | đt. Nht. La rầy. |
| rầy la | .- Quở trách om sòm: Mẹ rầy la con bé làm biếng. |
Bởi thương em nên anh mới tới lui Sợ cha mẹ hay đặng , khổ tui với mình Thấy anh nhọc công , khiến đau lòng thục nữ Thế nào em cũng giữ trọn chữ cang thường Chẳng cần anh năng lên xuống , thung đường rầy la. |
| Vừa rầy la thằng Chinh vì cách ăn mặc quái dị , thì...anh thấy đấy... Ông giáo liếc nhìn vào buồng trong , lắc đầu. |
| Chúng nó chơi đánh chuyền chuyền hoặc róc mía xả bừa bãi , la hét , cãi nhau om tỏi mà cũng chẳng ai rầy la gì. |
Bọn trẻ nhỏ thấy ông dễ dãi , không rầy la gì , và nhân có tôi mới tới , chúng muốn tỏ ra bạo dạn hơn nên càng nghịch tợn. |
| Tại chữ thím viết đẹp quá , cháu cứ mải xem... Cháu đâu có dè thím rầy ! Mọi khi , anh Sáu tuyên truyền viết , cháu đứng sau lưng coi mà ảnh chẳng rầy la gì... Ừ , thôi. |
| Nếu bạn nhìn thấy nàng làm vậy , đừng rrầy lanàng vì điều đó sẽ càng khiến nàng căng thẳng. |
* Từ tham khảo:
- rầy nâu
- rầy rà
- rầy rật
- rầy xanh
- rẩy
- rẫy