| rầy rà | dt. Nh. Rầy (cả hai nghĩa): Khuyên nó, rầy-rà làm chi? Khỏi điều duyên-nợ rầy-rà, Khỏi mang tiếng xấu như là những ai (CD). |
| rầy rà | - Nh. Rầy : Chuyện rầy rà. |
| rầy rà | tt. Phiền phức, rắc rối: người ta biết chuyện này thì rầy rà to. |
| rầy rà | tt Phiền hà quá: Không có ông thì hôm qua chúng tôi bị rầy rà lắm (Thế-lữ). |
| rầy rà | đt. 1. Nht. Rầy. Quở mắng. 2. Lôi-thôi, phiền hà: Công việc ấy còn rầy-rà lắm. |
| rầy rà | .- Nh. Rầy: Chuyện rầy rà. |
| rầy rà | Cũng nghĩa như “rầy”. |
| Không có tờ giấy này , khi bán đất , ông Đắc bán hết cả thì rầy rà. |
| Bức thư cứ để đấy ai biết được sẽ rầy rà cho Thu , vả lại Thu lại xuống vì sợ mình ném gạch vào cửa sổ như thứ bảy trước càng rầy rà hơn. |
| Về nhà chồng như thế thì rầy rà to. |
Trong họ chỉ có Đức là hiểu được Loan và biết rõ tình cảnh nàng , Đức nhìn Loan ái ngại : Chị nghĩ cớ gì trước để về nói với bác , không thì cũng khá rầy rà đấy. |
Thân lẩm bẩm : rầy rà nhỉ ? Rồi một lát sau , chàng đưa mắt nhìn đứa con nằm bên cạnh vợ nói : Cũng may mà mợ lại đẻ con trai. |
Loan nhìn bác người nhà nói : rầy rà quá. |
* Từ tham khảo:
- rầy xanh
- rẩy
- rẫy
- rẫy
- rẫy
- rẫy chết