| rẩy | đgt. Vẩy nhẹ, làm cho nước té ra đều khắp: rẩy nước quét nhà. |
| Mãi cho đến khi Văn tới nơi , nàng mới thong thả quay ra nhìn , khẽ hỏi : Anh Văn đã về đấy à ? Chắc là không tìm thấy nhà tôi phải không ? Giọng Liên run rẩy , Văn nghe thấy rõ ràng mặc dù nàng cố bình tĩnh lấy giọng. |
| Chỉ còn lại trong ông cảm giác quay cuồng , sự xê động thất thường của mặt đất , sự run rẩy của đồ đạc , và thực hơn hết là hình ảnh hai bàn tay ốm của ông đang bấu chặt lấy thanh giường. |
| Đôi chân An cũng run rẩy , nhưng mắt cô cứ dán vào cái xác đã nghiêng , ngã hẳn sang một phía , hai cánh tay mềm buộc chặt ở gốc ké nên mới nhìn rất giống với dáng điệu ôm ấp hững hờ. |
| Mày ăn mặc như vậy chường ra ngoài đường hả ! Tao dặn mày cái gì ? An vội đưa tay lên gài nút áo , mấy ngón tay run rẩy nên gài mãi không được. |
| Ông ta run rẩy , sợ hãi như sắp phải bị xử chém , đôi mắt lơ láo nhìn khắp mọi người trên chiếu họp cầu khẩn van lơn. |
| Nhạc lại ra lệnh : Ngửng đầu lên coi ! Như cái máy , người tù binh vội ngửng mặt lên , cố giữ cho lưng thật thẳng , trấn áp run rẩy bằng cách vòng tay thật chặt trước ngực. |
* Từ tham khảo:
- rẫy
- rẫy
- rẫy chết
- re
- rè
- rè hương