| rây | dt. Vật như cái rổ nhỏ bằng cước sắt hay vải thưa, dùng lượt lấy nước hay vật nhuyễn nát: Cái rây. // đt. Dùng cái rây sàng qua sàng lại để lọc: Rây bột, rây đường, rây cốt dừa. |
| rây | - I. dt. Đồ dùng gồm lưới kim loại, lỗ nhỏ li ti, căng trên khung để lấy những hạt mịn nhỏ qua đó: mua cái rây. II. đgt. Lắc tròn đều cái rây để hạt nhỏ mịn rơi xuống phía dưới: rây bột. |
| rây | I. dt. Đồ dùng gồm lưới kim loại, lỗ nhỏ li ti, căng trên khung để lấy những hạt mịn nhỏ qua đó: mua cái rây. II. đgt. Lắc tròn đều cái rây để hạt nhỏ mịn rơi xuống phía dưới: rây bột. |
| rây | dt Đồ dùng làm bằng lụa thưa hoặc lưới kim loại căng vào một cái khung tròn để lựa qua đó lấy những phần nhỏ nhất của một chất đã tán vụn: Cái rây có hình quả trầu; Dùng rây để rây bột. đgt Dùng rây để lựa lấy những phần nhỏ nhất của chất đã tán vụn: Mưa như rây bột (NgCgHoan). |
| rây | 1. dt. Đồ làm bằng vải hay lụa thưa dùng để lọc. 2. đt. Dùng rây mà lọc: Rây bột. |
| rây | .- 1.d. Đồ dùng làm bằng lụa thưa hoặc lưới kim loại căng vào một cái khung, để lựa qua đó lấy những phần nhỏ nhất của một chất đã tán vụn. 2. đg. Dùng rây mà lựa lấy những phần nhỏ nhất của một chất đã tán vụn: Rây bột. |
| rây | I. Đồ dùng làm bằng vải hay lụa thưa, để lọc lấy bột nhỏ, lừa cái to lại: Cái rây bột. II. Dùng cái rây mà lọc: Rây bột. Rây cánh kiến. Rây thuốc. |
| Lần này đờm chỉ còn rây có ít máu : chàng cho cả chỗ đờm ấy vào lọ đậy nút lại cẩn thận bỏ vào va li. |
| Chị Hiên cúi xuống lật cái hến lên ; cái hến chỉ còn rây một ít thuốc ; trong lúc hấp tấp chị lấy ngón tay quệt thuốc dưới đất cho vào hến , nhưng thuốc lẫn cả với đất còn hút gì ! Không làm sao được , chị nhặt cả những hòn đất có rây thuốc để vào bàn tay rồi chị cứ ngồi đấy khóc thút thít. |
Bà Tịch lấy tay quệt vết nước trầu rây hai bên mép , rồi nói : Đấy , tôi đã can chị , chị không nghe , cứ đi rước những thứ ấy về. |
| Lúc tỉnh dậy bà sực nhớ những vết máu rây ở mép thằng Xăm thì lại ngã quay ra xỉu một lần nữa. |
| Cho nên Nhan Hồi lúc sống ở trong ngõ hẻm mà chết làm chức Tu văn (8) , Vương Bàng ngày thường có nết kiêu ngoan mà chết phải máu rây mặt đất (9). |
| Ngoài kia mưa rây trên cây đào nơi góc vườn. |
* Từ tham khảo:
- rầy
- rầy
- rầy
- rầy
- rầy
- rầy cáy