| rầu rĩ | tt. Buồn và đau-khổ. |
| rầu rĩ | - Buồn bã ủ ê: Nét mặt rầu rĩ. |
| rầu rĩ | tt. Buồn, đau khổ được bộc lộ qua nét mặt, điệu bộ, giọng nói: mặt rầu rĩ o giọng nói rầu rĩ. |
| rầu rĩ | tt. Nht. Rầu. |
| rầu rĩ | .- Buồn bã ủ ê: Nét mặt rầu rĩ. |
| rầu rĩ | Cũng nghĩa như “rầu”: Rầu-rĩ ruột gan. |
| Sát cửa sổ , cây động đình lắc lư cái thân mềm yếu , chòm lá cứng rầu rĩ than thở không thôi và tí tách nhỏ giọt mưa xuống lối đi lát sỏi. |
| Tiếng nói rầm rì đôi lúc mất hút trong tiếng gió hú , và thấp thoáng khi mờ khi tỏ dưới ánh đèn lắt lay , là những khuôn mặt rầu rĩ. |
| Đêm nào cũng vậy , chưa uống rượu thì mặt mày ai nấy cũng rầu rĩ đăm chiêu. |
An quay sang hỏi Nhõi , từ đầu đến giờ ngồi nép trên phản , nét mặt rầu rĩ , thất thần : Anh đâu rồi chị ? Hai Nhõi phải mất một lúc lâu mới hiểu An hỏi mình. |
| Chinh có đến thăm cha , nhưng vẻ rầu rĩ của ông giáo khiến Chinh e ngại , tưởng cha đã nghe hết những trò chơi mới mà Chinh bị lôi cuốn tham dự. |
| Từ hôm ấy đến đây , thấy Hương rầu rĩ im lặng , chị chưa có dịp hỏi " tình hình thế nào ". |
* Từ tham khảo:
- rây
- rầy
- rầy
- rầy
- rầy
- rầy