| răng nanh | dt. X. Răng chó. |
| răng nanh | - d. Răng nhọn, sắc, ở giữa các răng cửa và răng hàm, dùng để xé thức ăn. |
| răng nanh | dt. Răng nhọn, mọc giữa các răng cửa và răng hàm, dùng để xé thức ăn. |
| răng nanh | dt Răng nhọn và sắc ở vào quãng giữa răng cửa và răng hàm: Anh ấy ngã sấp, gẫy mất một cái răng nanh. |
| răng nanh | .- X. Nanh, ngh.1. |
Cô xuýt bật cười nhưng vội vàng cắn chiếc răng nanh vào vành môi dưới như ghìm nỗi bồi hồi thoáng chút lo sợ , buồn tủi. |
| Pho tượng kinh khủng vẫn lặng lẽ đứng trên bệ thờ , lè chiếc lưỡi dài màu máu xuống rốn , bốn chiếc răng nanh trắng lòa nhe ra như cười. |
| Hắn chưa lòi ra chiếc răng nanh đáng ghét như cái tên của hắn ! Không sao bắt tù nhỏ nó còn đỡ phá. |
Cô xuýt bật cười nhưng vội vàng cắn chiếc răng nanh vào vành môi dưới như ghìm nỗi bồi hồi thoáng chút lo sợ , buồn tủi. |
| Cậu Kiến Lửa thì leo lên ngoặp hai làn răng nanh dữ dội vào bắp chân. |
| Hình ảnh : Nic Bothma/EPA Hình ảnh bướm chúa của nhiếp ảnh gia Tim Flach trong cuốn sách Endangered gần đây nhất của tác giả nhà động vật học Jonathan Baillie Cá rrăng nanhcó những chiếc răng lớn nhất so với kích thước cơ thể của bất kỳ loài cá khác trong đại dương. |
* Từ tham khảo:
- răng rắc
- răng sữa
- rằng
- rằng rặc
- rẳng
- rặng