| rặng | dt. Dãy, hàng thẳng: Rặng cây, rặng lau, rặng núi, rặng tre. |
| rặng | - dt Dãy dài gồm nhiều vật cùng loại nối tiếp nhau: Giữa trời đứng sững rặng thông reo (Bùi Kỉ); Cả bọn đã khuất sau một rặng núi (NgHTưởng). |
| rặng | dt. Từng sự vật nối tiếp nhau thành dãy dài: rặng núi o rặng phi lao. |
| rặng | dt Dãy dài gồm nhiều vật cùng loại nối tiếp nhau: Giữa trời đứng sững rặng thông reo (Bùi Kỉ); Cả bọn đã khuất sau một rặng núi (NgHTưởng). |
| rặng | dt. Dãy, hàng: Rặng liễu đìu hiu đứng chịu tang (X.Diệu) Thiếp nhìn rặng núi, ngẩn ngơ nỗi nhà (Đ.thị.Điểm) // Rặng cây. Rặng núi. |
| rặng | .- d. Dãy dài gồm nhiều vật cùng loại nối tiếp nhau: Rặng nhãn; Rặng núi. |
| rặng | Dãy, hàng: Rặng núi. Rặng lau. Rặng tre. |
| Hai bên toàn những gian nhà tiều tuỵ của những người ít tiền phải ra vùng ngoại ô trú ngụ , mấy rặng bồ kếp dai đã trụi lá còn trơ lại những chùm quả đen , héo quăn. |
Sau mấy rặng xoan thưa lá , dòng sông Nhị thấp thoáng như một dải lụa đào. |
| Trên rặng tre xơ xác , da trời tím sẫm thưa thớt điểm vài ngôi sao long lanh. |
Loan ngồi ngả đầu vào đệm xe yên lặng nhìn qua cửa kính ô tô ngắm những rặng núi xa lẫn trong mây. |
| Ngồi trên xe , nhìn gió đùa ánh sáng trong rặng cây sơn điệp , nhìn mây bay lẹ làng trên trời xanh , Loan mỉm cười sung sướng : Bây giờ mình mới thật là tự do , hoàn toàn tự do. |
Loan ngửng mặt chăm chú nhìn qua rặng cây và rất lấy làm lạ khi thấy hai cô học trò nhỏ đi qua lại ngoài cổng mấy lượt , thập thò không dám vào. |
* Từ tham khảo:
- rắp cung bắn sẻ
- rắp ranh
- rắp ranh bắn sẻ
- rắp rắp
- rắp tâm
- rặt