| rẳng | tt. Cao, mảnh và cứng: Tầm-vông rẳng hơn tre. |
| rẳng | trt. "Rẳng chẳng" nói ríu: Há rẳng. |
| rẳng | tt. Cứng, rắn: Tầm vông rẳng hơn tre. |
| Kết quả chẳng có gì khó đoán , có người sẽ cho rrẳngca sĩ này rõ ràng là nên tìm một cách thể hiện dễ chấp nhận hơn. |
| Ông Trương Minh Hoàng , Đại biểu Quốc hội tỉnh Cà Mau : Tôi cho rrẳng, việc EC rút thẻ vàng đối với hải sản Việt Nam đã tạo ra nhiều bất lợi cho lĩnh vực khai thác và xuất khẩu hải sản. |
| Có tới 62% người được hỏi cho rằng trẻ em di cư không tham gia các hoạt dộng địa phương tổ chức và 25% cho rrẳngít tham gia do không có thông tin hay bố , mẹ bận đi làm nên không có thời gian đưa đón con tham gia. |
| Nếu cho rrẳng"Bolero chỉ mang tính hoài niệm , không mang tính sáng tạo , phát triển nền âm nhạc. |
| Trong suốt thời phong kiến , kinh tế Lai Châu rất lạc hậu , nhiều dân tộc vẫn dùng gậy để chọc lỗ tra hạt , đúng như câu cửa miệng của người Thái : Miếng cơm từ đất , thức ăn từ rừng (Cắm khẩu dú rrẳngđin , cắm kin dú nẳng pá). |
* Từ tham khảo:
- rắp
- rắp cung bắn sẻ
- rắp ranh
- rắp ranh bắn sẻ
- rắp rắp
- rắp tâm