| răng rắc | trt. X. Rắc-rắc. |
| răng rắc | - Tiếng phát ra từ những vật gì giòn khi gãy hoặc sát vào nhau: Tre gãy răng rắc; Bẻ khục kêu răng rắc. |
| răng rắc | tt. Có âm thanh như tiếng của những vật cứng, giòn, khi gãy hoặc khi cọ xát mạnh vào nhau: Gió mạnh làm tre gẫy răng rắc. |
| răng rắc | tht Nói tiếng phát ra từ những vật giòn khi gãy: Bẻ cành cây răng rắc (NgĐThi). |
| răng rắc | 1. dt. Tiếng vật gì giòn gảy, do chữ rắc-rắc đọc trạnh. 2. trt. Nói cách vâng lời êm thắm và có ý sợ sệt: Làm theo răng-rắc. |
| răng rắc | .- Tiếng phát ra từ những vật gì giòn khi gãy hoặc sát vào nhau: Tre gãy răng rắc; Bẻ khục kêu răng rắc. |
| răng rắc | Xem “rắc-rắc”. |
| Dãy phố ngó ra mặt kênh chuyển mình nghe răng rắc , cột gỗ hàng hiên lay lay như đưa theo một chiếc võng vô hình. |
| Lúc này Nguyễn Du như còn nghe thấy tiếng hò hét man rợ , tiếng chân bước thình thịch , tiếng gạch đá rào rào , bức tường lảo đảo rồi nặng nề vật mình xuống , bụi cát mù mịt... Tấm biển vàng “Kim Âu Đình” ngự bút của Trịnh Sâm , bị kéo sập , đè lên những bể cạn , những núi non bộ , những đôn chậu... tiếng sứ vỡ lạo xạo chói tai... Chiếc sập gỗ trắc chân quỳ Nguyễn Khản từng ngồi cầm chầu điểm hát trước mặt Trịnh Sâm và Đặng Thị Huệ , gãy răng rắc như tiếng sắt nghiến xương. |
| Cành gãy răng rắc. |
| Các bậc thang kêu răng rắc dưới chân tôi. |
| Khắp hang rung rinh mãi hồi lâu vẫn còn nghe thấy tiếng kêu răng rắc như đá đang bị nứt. |
| Cảm giác thăng hoa đến độ anh ta vươn vai , giãn xương kêu răng rắc dường như là để chứng tỏ cái công dụng của chất kích thích tuyệt hảo kia ảnh hưởng thế nào tới các bộ phận trong cơ thể con người. |
* Từ tham khảo:
- rằng
- rằng rặc
- rẳng
- rặng
- rắp
- rắp cung bắn sẻ