| rạng | tt. Rựng sáng, hết đêm qua ngày: Hồi 24 giờ đêm thứ tư, rạng thứ năm. // Sáng tỏ, vẻ-vang: Tỏ-rạng; Trung-thu nguyệt rạng; Trung-thần tiết rạng dường gương, Kẻ ra nam-thú người nương dạ-đài; Chí lăm bắn nhạn ven mây, Danh con được rạng, tiếng thầy đồn xa (LVT.). |
| rạng | - t. 1. Mới hé sáng: Trời đã rạng. 2. Chói lọi, vẻ vang: Rạng vẻ ông cha. |
| rạng | tt. 1. Sáng dần, đang chuyển dần, từ tối sang sáng: Trời rạng sáng. 2. Sáng hẳn lên: ánh lửa rạng cả gian nhà o Nét mặt rạng lên vì sung sướng. |
| rạng | tt 1. Sáng ra: Trời đã rạng; Đèn nhà ai, nhà ấy rạng (tng). 2. Làm vẻ vang: Rạng danh tiên tổ (tng); Trước là rạng nghiệp, sau mình vinh thân (cd). |
| rạng | đt. Hé sáng, sáng: Trên đầu có bóng mặt trời rạng soi (Ng.Du) Và non nước, và cây, và có rạng (X.Diệu) |
| rạng | .- t. 1.Mới hé sáng: Trời đã rạng. 2. Chói lọi, vẻ vang: Rạng vẻ ông cha. |
| rạng | Hé sáng, sáng: Mặt trời rạng đông. Rạng ngày. Nghĩa rộng: Rõ-rệt: Rạng danh con nhà. Rạng mặt anh-hùng. Văn-liệu: Trên đầu có bóng mặt trời rạng soi (K). Dưới đèn tỏ rạng má đào thêm xuân (K). Danh mình cũng rạng, thù nhà cũng xong (Nh-đ-m). Rạng danh con thảo, phỉ nguyền tôi ngay (Nh-đ-m). |
| Mãi đến lúc gà trong xóm bắt đầu thi nhau gáy , hai người mới biết trời sắp rạng đông. |
| Sự sung sướng làm biến hẳn những nét thô trên gương mặt trở nên rạng rỡ. |
| Ai chịu nổi được cảnh dì ghẻ con chồng ! Bà đốc nguýt dài : Chà ! đèn nhà ai nấy rạng. |
Ai có chồng nói chồng đừng sợ Ai có vợ nói vợ đừng ghen Tới đây hò hát cho quen rạng ngày ai về nhà nấy , không há dễ ngọn đèn hai tim Ai cùng gặt lúa đỏ đuôi , Chàng về mà đập mà phơi kịp ngày. |
Ai ơi ! Chớ phụ đèn chai Thắp trong Cần Chánh rạng ngoài Ngọ Môn. |
Ai về ai ở mặc ai Tôi đi dầu đượm bấc dài năm canh Đầu làng có cái chim xanh Bay về nam ngạn đón anh bắc cầu Anh dặn em từ trước đến sau Mồng mười tháng tám đứng đầu giờ son rạng ngày đứng gốc cây bồ hòn Mặt tuy thấy mặt dạ còn xôn xao Bắc Đẩu sánh với Nam Tào Sao Mai sánh với Sao Hôm chằng chằng Em liệu rằng em trốn khỏi anh chăng Anh như lưới vét anh quăng giữa trời. |
* Từ tham khảo:
- rạng danh tiên tổ
- rạng đông
- rạng mai
- rạng ngày
- rạng rỡ
- rạng rạng