Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
răn rắn
tt
. Rắn (mức độ giảm nhẹ).
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
rằn
-
rằn rện
-
rằn ri
-
rằn rực
-
rắn
-
rắn
* Tham khảo ngữ cảnh
Qua lần vải tôi thấy chiếc ví kềnh kệnh
răn rắn
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
răn rắn
* Từ tham khảo:
- rằn
- rằn rện
- rằn ri
- rằn rực
- rắn
- rắn