| rằn ri | tt. Có nhiều hình và màu-sắc lộn-xộn: Khăn rằn-ri. |
| rằn ri | - Có nhiều sọc, màu sặc sỡ: Khăn rằn ri. |
| rằn ri | tt. Có nhiều sọc, nhiều màu đan xen vào nhau, trông chối mắt: ăn mặc áo quần rằn ri. |
| rằn ri | tt Có nhiều sọc với những màu sặc sỡ: Bộ quần áo rằn ri. |
| rằn ri | tt. Có nhiều rằn, nhiều màu: áo quần rằn-ri. |
| rằn ri | .- Có nhiều sọc, màu sặc sỡ: Khăn rằn ri. |
| Nhìn bộ quần áo rằn ri anh chắc chắn là hai tên lính nguỵ ! Thì ra đêm qua chúng cùng ngủ chung một quả đồi với Sài và Thêm. |
| Toàn rắn rằn ri cóc , rằn ri cá không thôi. |
| Thứ rắn rằn ri cóc , có con to cỡ bắp vế , ở dưới nước nó còn khỏe hơn con trăn ! Khi mắc câu , nó cuốn dây câu và vặn mình xoay vòng siết lại mãi , dây to đến mấy cũng phải đứt Nhưng loài vật làm sao khôn hơn người được ! Đây An , con xem đây ! Toàn là những sợi gai rời. |
| Một con rắn rằn ri cóc to cỡ bắp chân người lớn đang vung vẫy uốn mình lên quấn lấy chùm dây câu. |
Còn như những chữ bùa xanh lè xăm rằn ri trên người gã , và gã trở nên một người giỏi võ từ lúc nào , thì có kẻ nói đó là dấu vết trong những năm gã Ở tù , lại có người bảo đó là mới có từ lúc gã đi giang hồ. |
| 483 131 526 like". Ai nấy đều đeo trên người một chiếc khăn rằn ri , biểu tượng của cuộc đấu tranh vì tự do mà mọi người đã thấy đi cùng áo bà ba trong cuộc cách mạng ở Việt Nam , ở Nam Mỹ và gần đây là ở Ai Cập |
* Từ tham khảo:
- rắn
- rắn
- rắn ăn tàn
- rắn cạp nia
- rắn cặp nong
- rắn cạp nong đầu vùng