| rằn | tt. C/g. Vằn, có nhiều sọc khác màu (với màu nền) theo chiều dọc, chiều ngang hay cả dọc ngang: Khăn rằn, ngựa rằn, mặt rằn. |
| rằn | - t. Có nhiều sọc màu: Vải rằn. |
| rằn | tt. Có nhiều sọc, nhiều ô, nhiều vệt màu trên bề mặt: khăn rằn o đậu rằn o gà rằn. |
| rằn | tt Có nhiều sọc màu: Vải rằn; Khăn rằn; Ngựa rằn. |
| rằn | tt. Có nhiều vết màu sắc lẫn lộn: áo rằn // Ngựa rằn. |
| rằn | .- t. Có nhiều sọc màu: Vải rằn. |
| rằn | Nói về lông hay da có nhiều sắc chen lẫn nhau: Ngựa rằn. Vịt rằn. |
Sinh thấy cơn giận dữ nổi lên mãnh liệt trong lòng ; đôi môi chàng tự nhiên nhách lên một cách khinh bỉ , chàng run người lên , khẽ rằn từng tiếng : Đồ khốn nạn. |
| Thím Bảy Thìn , một người đàn bà nhỏ thó , quần áo lôi thôi , nét mặt già nua khắc khổ đến nỗi mới gặp ai cũng tưởng đó là chị hai của chú Bảy , từ lâu quá chán ngán cho cái tính tham danh trái chứng của chồng , lần này mới có đủ lý dằn vặt , rằn rực chồng mà không bị la mắng chửi rủa. |
| Nhìn bộ quần áo rằn ri anh chắc chắn là hai tên lính nguỵ ! Thì ra đêm qua chúng cùng ngủ chung một quả đồi với Sài và Thêm. |
| Chỗ khoảng sân rộng , những người đàn bà nông dân mặc quần áo bà ba đen , khăn rằn đen vắt chéo qua vai ngồi xếp từng dãy dài sau những chiếc cần xé to tướng , những chiếc thúng đựng đầy ắp không trông rõ và không biết đó là thứ gì mà họ mang ra chợ bán. |
| Toàn rắn rằn ri cóc , rằn ri cá không thôi. |
| Bỗng nhiên bà ta òa lên : " Con ơi ! Con đi đâu mà bỏ dì một thân một mình... " Tôi đứng dậy cầm chiếc khăn rằn phủi bùn đất bám đầy trên vai bà ta. |
* Từ tham khảo:
- rằn ri
- rằn rực
- rắn
- rắn
- rắn ăn tàn
- rắn cạp nia