| rằn rực | tt. Loè-loẹt, có nhiều hình và màu-sắc rực-rỡ: Cái áo rằn-rực. |
| rằn rực | tt. Rằn nói chung: quần áo rằn rực. |
| rằn rực | Cũng nghĩa như “rằn”. |
| Thím Bảy Thìn , một người đàn bà nhỏ thó , quần áo lôi thôi , nét mặt già nua khắc khổ đến nỗi mới gặp ai cũng tưởng đó là chị hai của chú Bảy , từ lâu quá chán ngán cho cái tính tham danh trái chứng của chồng , lần này mới có đủ lý dằn vặt , rằn rực chồng mà không bị la mắng chửi rủa. |
* Từ tham khảo:
- rắn
- rắn ăn tàn
- rắn cạp nia
- rắn cặp nong
- rắn cạp nong đầu vùng
- rắn cấc