| rầm | dt. Cây xà ngang của sườn nhà (poutre)). // Ván lót sàn nhà: Ván rầm, rầm nhà. |
| rầm | trt. Tiếng động to của những vật to-lớn hoặc của đông người: Đụng cái rầm. |
| rầm | - d. Phiến gỗ bắc ngang để đỡ xà nhà hay sàn gác. - ph. Có tiếng vang mạnh: Kêu rầm. |
| rầm | dt. Thanh vật liệu cứng, bắc ngang qua một số điểm tựa để đỡ bề mặt bên trên của công trình xây dựng: Cầu gãy rầm. |
| rầm | tt. 1. (Âm thanh) vang lên to, rền, làm rung chuyển xung quanh: cãi nhau rầm xóm o Pháo nổ rầm làng. 2. Ồn ào, náo động khắp xung quanh: Chuyện có thế mà cũng làm rầm lên. |
| rầm | dt Phiến gỗ hay kim loại bắc ngang để đỡ các bộ phận ở trên: Rầm sàn gác; Rầm cầu. |
| rầm | tt, trgt 1. ồn ào; Có tiếng vang: Bà đang gọi rầm người ở (NgCgHoan); Một trận oai phong rầm trái đất (X-thuỷ). 2. Đen tối: Trời hôm mây kéo tối rầm (K); Bạc phau cầu giá, đen rầm ngàn mây (K). |
| rầm | dt. Phiến gỗ bắt ngang để đỡ sàn nhà hay sàn gác |
| rầm | dt. Tiếng động, tiếng ồn lớn. |
| rầm | .- d. Phiến gỗ bắc ngang để đỡ xà nhà hay sàn gác. |
| rầm | .- ph. Có tiếng vang mạnh: Kêu rầm. |
| rầm | Phiến gỗ bắc ngang để đỡ xà nhà hay sàn gác: Rầm nhà. Rầm gác. |
| rầm | Tiếng động to: Kêu rầm làng nước. |
| Nó nô đùa , mợ bảo làm rầm nhà , không chịu được , rồi cũng tát nó một cái. |
| Tôi hỏi bạn : Con bướm này vùng tôi thường thấy luôn , quý gì mà anh giữ cẩn thận thế này ? Vâng , bướm thường , nói cho đúng thì là một con ngài , nhưng đối với tôi... Vừa nói đến đấy , xe rầm rập đi qua một cái cầu sắt. |
| Họ đã bàn tán rầm rộ đến đâu : một cô gái đẹp , con nhà giàu và danh giá trốn d9 với chàng trai thụt két mới ở tù ra , chắc là hai anh chị yêu nhau từ lâu và anh chàng chắc có bùa mới khiến cô ả mê đến nước ấy. |
| Tuy xe chạy rầm rầm mà Loan tưởng như bà Huyện có nghe thấy tiếng trái tim nàng đập mạnh trong ngực. |
Một lúc sau , tiếng ông tuần gọi đầy tớ rầm rộ ở nhà trên , có vẻ một người mới thức dậy. |
| Thằng Trung bị thằng Hưng tranh lấy phần nến , chạy lại gần Thuận khóc rầm lên. |
* Từ tham khảo:
- rầm rập
- rầm rì
- rầm rĩ
- rầm rộ
- rấm
- rấm bếp