| rầm rập | trt. Tiếng bước đi mạnh của đông người: Chạy rầm-rập, đi rầm-rập. |
| rầm rập | - Nói tiếng chân nhiều người đi lại ồn ào: Bộ đội đi rầm rập. |
| rầm rập | tt. (Âm thanh) có nhịp nhanh, mạnh và dồn dập tựa như bước chân của đoàn người hùng dũng tiến bước: Xe chạy rầm rập trên đường phố o Đoàn người rầm rập tiến về quảng trường Ba Đình. |
| rầm rập | trgt Nói tiếng đi hoặc tiếng máy chạy ồn ào và liên tiếp: Trông thấy những ngụy sứ đi lại rầm rập ngoài đường (Hịch TSV); Mấy cái khung cửi chạy rầm rập suốt ngày (Ng-hồng); Rầm rập những khách khứa (Ng-hồng). |
| rầm rập | tt. ồn ào: Đi lại rầm-rập. |
| rầm rập | .- Nói tiếng chân nhiều người đi lại ồn ào: Bộ đội đi rầm rập. |
| rầm rập | Nói tiếng chân nhiều người đi lại: Đi lại rầm-rập. |
| Tôi hỏi bạn : Con bướm này vùng tôi thường thấy luôn , quý gì mà anh giữ cẩn thận thế này ? Vâng , bướm thường , nói cho đúng thì là một con ngài , nhưng đối với tôi... Vừa nói đến đấy , xe rầm rập đi qua một cái cầu sắt. |
Thợ thuyền đi về làng rầm rập , cười đùa vui vẻ. |
| Người ta sẽ vớt lên ngay ! " Hồng ngoái cổ ngơ ngác nhìn từng bọn người rầm rập qua lại. |
| Bỗng có tiếng chân người rầm rập , đến tiếng gọi , rồi lũ trẻ thấy bác Đối và một người nữa khiêng bác Lê vào trong nhà. |
| Bên ngoài , bắt đầu có tiếng chân chạy rầm rập , tiếng la hét , tiếng đá va vào mặt gỗ. |
| Không phải vô cớ mà quan quân rầm rập kéo vào nhà trói thúc ké lôi đi như vậy ? Cái gì cũng có cái lý đương nhiên của nó ! Họ là ai ? Đã làm gì ? Đã ở đâu trước khi kéo về đây ăn bám vào gia đình Hai Nhiều , ai mà biết được ! Và cả nhà Hai Nhiều ngủ yên đêm đêm , dù có nghe tiếng An thút thít khóc mỗi lần qua giếng cậu mợ xách nước. |
* Từ tham khảo:
- rầm rĩ
- rầm rộ
- rấm
- rấm bếp
- rấm rứt
- rậm