| rầm rầm | trt. Tiếng động to liên-tiếp: Máy chạy rầm-rầm. |
| rầm rầm | - ồn ào quá: Nô đùa rầm rầm. |
| rầm rầm | tt. Rầm (mức độ nhấn mạnh). |
| rầm rầm | trgt ồn ào quá: Lũ trẻ nô đùa rầm rầm. |
| rầm rầm | dt. Nht. Rầm // Làm rầm-rầm. Rầm rầm rộ rộ, ồn ào lắm. |
| rầm rầm | .- Ồn ào quá: Nô đùa rầm rầm. |
| rầm rầm | Nghĩa cũng như “rầm”: Nói chuyện rầm-rầm. |
| Tuy xe chạy rầm rầm mà Loan tưởng như bà Huyện có nghe thấy tiếng trái tim nàng đập mạnh trong ngực. |
Thế là từ ngoài đường vào đến trong sân trường , anh em học sinh họp nhau từng tốp , chỗ nọ thì thào , chỗ khi thì khúc khích , bảo nhau : Chúng mày ạ , bà Cán có con cháu kháu ra phết ! Tình lắm ! Nó láu dữ chúng mày ạ ! Luôn năm hôm , cô hàng xinh xắn gánh hàng đến bán ở cổng trường , mà hôm nào cũng bán chạy rầm rầm. |
Vợ vẫn không được yên lòng nói đi mời thầy lang thì chàng gạt : Ấy , để vậy thì tôi khỏi , chớ mợ mà đi rước thầy lang về thì bệnh lên rầm rầm ngay bây giờ. |
Anh về Bình Định ở lâu Chiều chiều em đứng vườn dâu ngó chừng Hai hàng nước mắt rưng rưng Chàng xa thiếp cách , ngang chừng muốn băng Phụ mẫu nhà la đức rầm rầm Cơm sao ngơ ngáo , làm không muốn làm Bởi vì chưng thiếp bắc chàng nam Giơ tay không nổi , còn làm việc chi. |
| Phên cửa sổ bị gió thổi đập va vào tường rầm rầm. |
| Cả trường bắn hoan hô rầm rầm. |
* Từ tham khảo:
- rầm rì
- rầm rĩ
- rầm rộ
- rấm
- rấm bếp
- rấm rứt