| ra toà | đt. C/g. Hầu toà, tới toà án theo trát đòi để dự một phiên xử: Bị kiện ra toà, ra toà làm chứng; ra toà trả lời về một vụ kiện. |
| ra toà em cứ sự thực em khai , nếu có phải tội , em cũng đành chịu thứ hình phạt mà xã hội đã định cho kẻ lỡ tay giết người. |
| Còn anh , anh đi đâu bây giờ ? Tôi ra toà. |
Dũng hỏi gặng : Có việc gì quan hệ không ? Hỏi vậy nhưng Dũng đã biết bạn ra toà về việc xử Loan. |
| Dũng định ngồi hút thuốc lá đợi đến giờ ra toà án , nhưng chàng nóng ruột không sao ngồi yên được , cầm mũ ra phố chơi cho khuây khoả. |
| Vì mấy câu đó , Loan chắc rằng Dũng bây giờ không phải như Dũng ngày trước nữa , nàng biết rằng Dũng đã đổi khác và nàng đối với Dũng , nay chỉ như một người xa lạ... Là trong khi phỏng vấn Loan và nói chuyện xa gần về mới cũ , Hoạch đã vô tình nhắc đến tên Dũng , một người bạn của chàng để làm thí dụ , và khi Loan hỏi gặn , Hoạch vô tình cho biết rằng Dũng có về Hà Nội , nhưng không ra toà án , về Hà Nội vì có việc riêng rồi lại phải đi ngay. |
| Nếu là cương vị một công dân , một công dân có quyền bắt người khác phải tuân theo luật lệ thì tôi đã đưa ra toà các anh đã xâm phạm quyền làm người của người khác. |
* Từ tham khảo:
- nói bóng gió
- nói bóng nói gió
- nói cà lăm
- nói cách vách
- nói cạnh
- nói cạnh nói khóe