| ra chầu | đt. C/g. Xây chầu, khởi sự hát cúng thần: Trống đánh ra chầu. |
Mỗi khi ra chầu , tất sai bọn khôi hài hầu hai bên ; vua có nói câu gì thì bọn ấy nhao nhao pha trò cười để cho loạn lời tâu việc của quan chấp chính. |
| Tuyên Vương từ đấy chăm chính sự , ra chầu sớm , bãi chầu muộn. |
| Nay sai kẽ hoạn quan Lương Đăng chuyên định ra lễ nhạc , chẳng nhục cho nước lắm sao ! Vả lại , quy chế lễ nhạc của y là dối vua lừa dưới , không dựa vào đâu cả , như đánh trống là bao giờ ra chầu triều sớm , nay vua ra chầu triều sớm , nay vua ra chầu rồi mới đánh. |
| Nay vua ra chầu , đánh 108 tiếng chuông , đó là số lần đếm tràng hạt của nhà sư. |
* Từ tham khảo:
- việc phải
- việc phải vậy
- việc quan
- việc riêng
- việc tư
- việc thiên-hạ