| việc phải | dt. Việc đúng lẽ phải: Làm việc phải không mất. |
| Tới sáng hôm sau , lúc gà bắt đầu gáy , nàng thức dậy , những công việc phải làm đã như xếp sẵn trong óc. |
| Nếu làm xong , hết việc phải ngồi không , nên Trương viết chằng chịt các con số lên tờ giấy nghịch cho đỡ buồn. |
| Tôi đoán là ông lên huyện chơi , nhân có việc phải qua huyện , tôi tìm ông để báo một tin. |
Sinh một hôm , bận chút việc phải đi đò liền gọi một chiếc thuyền đánh cá thuê chở. |
| Người bạn Tâm vì có việc phải ra tỉnh từ sớm. |
| Cho nên tôi thấy việc phải làm trước hết là lo đủ muối cho mọi người. |
* Từ tham khảo:
- khê độc
- khê thượng
- khề khà
- khề khề
- khễ nễ
- khế