| khề khề | tt. (Cười) to với giọng trầm, ấm biểu lộ sự vui vẻ, dễ dãi: cười khề khề, dễ dãi. |
| Nga ạ , anh nói chân tình , ông Quý bảo Nga , cha Siêu Thị hơn em mười ba tuổi chứ mấy , ưng đi ! Ông Chẩn , nông phu chiếm một nửa chức danh hiệu phó khề khề , cười nửa đùa , nửa thật , Nga ơi , bảo này , cậu mà ưng đám ấy thì đám cưới thứ nhì Đông Dương và ngôi trường này thêm ba toà nữa cho các phòng chức năng ! Nga lặng thinh. |
| Hồi mới đem Hưng về nhà , mạ cười khề khề , bảo Lài cưới thằng đó đi. |
* Từ tham khảo:
- khế
- khế
- khế cơm
- khế hợp
- khế hữu
- khế mạch