| quảng trường | - d. Khu đất trống, rộng trong thành phố, xung quanh thường có những kiến trúc thích hợp. |
| Quảng Trường | - (xã) tên gọi các xã thuộc h. Quảng Trạch (Quảng Bình), h. Quảng Xương (Thanh Hoá) |
| quảng trường | dt. Khu đất rộng rãi dùng để hội họp, mít tinh: quảng trường Ba đình o diễu binh qua quảng trường. |
| quảng trường | dt (H. truờng: nơi xảy ra việc gì) Khu đất bằng phẳng, rộng rãi ở trung tâm thành phố để họp mít-tinh hay diễu binh: Thủ đô có quảng trường Ba-đình lịch sử. |
| quảng trường | .- Khu đất bằng phẳng, rộng rãi để họp mít-tinh, diễu binh...: Quảng trường Ba Đình ở Hà Nội. |
Ngôi đền nằm trong quảng trường Durba Kathmandu. |
| Sushil bảo. Anh dẫn chúng tôi đến quảng trường Durbar , nơi mà hàng chục ngàn người đang tụ tập |
| Cậu khoe rằng cậu trụ ở quảng trường Tahrir từ những ngày bắt đầu cho đến ngày kết thúc. |
| Cả thế giới hướng về quảng trường Tahrir. |
| Vậy nên lẽ tự nhiên , tôi muốn đến thăm quảng trường này. |
| Những người bán dạo áo phông , cờ Ai Cập , đồ ăn , nước uống phục vụ người biểu tình phủ kín quảng trường. |
* Từ tham khảo:
- quáng
- quáng gà
- quáng quàng
- quáng quàng như chó nhà tang
- quạng
- quanh