| quãng | dt. Khoảng, chặng, đoạn: Đứt quãng; Quãng dây, quãng đường |
| quãng | - dt. 1. Phần không gian, thời gian được giới hạn bởi hai điểm, hoặc hai thời điểm: quãng đường từ nhà đến trường quãng đời thơ bé. 2. Khoảng không gian, thời gian tương đối ngắn: Có lẽ cũng chỉ dài bằng quãng ấy thôi Quãng năm sáu giờ chiều chúng tôi sẽ đến. 3. Khoảng cách giữa hai nốt nhạc, tính bằng cung và nửa cung, được gọi theo số bậc giữa hai nốt nhạc đó. |
| quãng | dt. 1. Phần không gian, thời gian được giới hạn bởi hai điểm, hoặc hai thời điểm: quãng đường từ nhà đến trường o quãng đời thơ bé. 2. Khoảng không gian, thời gian tương đối ngắn: Có lẽ cũng chỉ dài bằng quãng ấy thôi o Quãng năm sáu giờ chiều chúng tôi sẽ đến. 3. Khoảng cách giữa hai nốt nhạc, tính bằng cung và nửa cung, được gọi theo số bậc giữa hai nốt nhạc đó. |
| quãng | dt 1. Phần không gian hoặc thời gian tương đối ngắn: Gớm sao có một quãng đuờng mà xa (NgBính); Đến một quãng ruộng phẳng, họ ùa cả ra (NgĐThi); Vào quãng năm giờ chiều nay, anh ấy sẽ đến chơi. 2. Khoảng cách giữa hai nốt nhạc: Quãng nhạc tính bằng cung và nửa cung. |
| quãng | dt. Đoạn, khoảng: Quãng dây. Cây cao bóng mát không ngồi. Em ra quãng nắng trách trời không dâm (C.d) // Quãng đồng. Quãng trống. Quãng không. Quãng lên. Quãng xuống. |
| quãng | .- d. Đoạn, phần của một số vật dài: Quãng đường. |
| quãng | Đoạn, khoảng: Quãng đường. Quãng dây. Văn-liệu: Ăn bát cháo chạy ba quãng đồng (T-ng). Đèn khoe đèn tỏ hơn trăng, Đèn ra quãng gió được chăng hỡi đèn (C-d). Cây cao bóng mát chẳng ngồi, Em ra quãng nắng trách trời không dâm (C-d). |
Bà mỉm cười : Mẹ buồn cười quá , nó chẳng đi giày bao giờ , quanh năm đi cuốc bãi , hôm có đôi giày , đi không quen chân , cứ vài bước lại bắn tới hàng qquãngđường. |
| Mà những đêm đó thường thường chính là những đêm mợ phán khó ở , hoặc mệt nhọc , sổ mũi , rức đầu ! Cũng có khi là thời kỳ mợ phán sắp sửa đến ngày ở cữ... Lần nào cũng thế , cứ vào qquãngmột , hai giờ sáng nghĩa là giữa lúc mợ phán đã ngủ gần như chết , cậu phán mới dám rón rén bước một sờ mò đến buồng riêng Trác. |
| Các toa rùng một cái , bánh xe kêu rít lên trong đêm thanh vắng , xe chạy từ từ một quãng rồi đỗ hẳn. |
| Vừa đi được một quãng thì nghe có tiếng nước chảy ầm ầm. |
| Đi một quãng , Trương lắc đầu như xua đuổi một ý nghĩ khó chịu lởn vởn trong óc. |
Tiếng Thu nói ở ngoài hàng rào , Trương đứng dừng lại , lòng thấy bỗng nhẹ như bông tơ , đám mây mù u uất trong hồn chàng cũng vừa tan đi vì một nỗi vui xuất hiện đến sáng như một quãng trời xanh ấm nắng. |
* Từ tham khảo:
- quáng gà
- quáng quàng
- quáng quàng như chó nhà tang
- quạng
- quanh
- quanh châu