| quáng quàng | tt. Vội vã, hấp tấp, làm lấy được: nhảy quáng quàng o làm quáng quàng, chẳng tính gì đến hậu quả của nó. |
| Bởi thế , cũng là tỉa ngô , rắc đỗ , ruộng nhà thì làm quáng quàng chỗ dầy , chỗ mỏng , hàng thưa hàng mau nhưng ruộng của chủ cứ đều tăm tắp. |
| Quả nhiên con gà ngu xuẩn kia đã bị cái chổi lia cho , quáng quàng lủi ngay vào một xó. |
| Bởi thế , cũng là tỉa ngô , rắc đỗ , ruộng nhà thì làm quáng quàng chỗ dầy , chỗ mỏng , hàng thưa hàng mau nhưng ruộng của chủ cứ đều tăm tắp. |
| Mặc những cử chỉ âu yếm của chồng , chị chỉ ú ớ mấy câu rồi ngủ mê mệt , để sáng hôm sau lại bật dậy qquáng quàngđến công ty. |
| Tuy nhiên , do không thông thuộc địa bàn khu vực Trà Kiệu nên khi đến đây Phương qquáng quàngtìm cách trốn nhưng bất thành. |
* Từ tham khảo:
- quạng
- quanh
- quanh châu
- quanh co
- quanh năm
- quanh quanh