| quảng giao | đt. Giao-thiệp rộng, tới lui với nhiều người, nhiều hạng người: Người thích quảng-giao |
| quảng giao | - Giao thiệp rộng rãi. |
| Quảng Giao | - (xã) h. Quảng Xương, t. Thanh Hoá |
| quảng giao | đgt. Giao thiệp rộng. |
| quảng giao | đgt (H. giao: trao đổi với nhau) Giao thiệp rộng: Thật là đàn bà hiếm có: quảng giao và tháo vát đủ việc (NgCgHoan). |
| quảng giao | dt. Giao-thiệp rộng. |
| quảng giao | .- Giao thiệp rộng rãi. |
| quảng giao | Giao-kết rộng: Người quảng-giao. |
| Cô Thu chỉ mơ màng tới sự êm đềm của ái tình và cô ao ước sẽ lấy một người hoàn toàn như trí cô tưởng tượng , một người có học thức , có quảng giao , lịch thiệp , biết trọng nữ quyền và nhất là bao giờ cũng yêu cô , yêu một cách nồng nàn , đằm thắm. |
| Hắn quảng giao thật , anh thầm nghĩ. |
| Phần 13 : Kẹt trong bão biển Marsha rquảng giao giao. |
| 13.Kẹt trong bão biển Marsha rất quảng giao |
| Chị rất quảng giao , quen biết nhiều nhân vật có tiếng ở Kolkata. |
Tháng 5 , người quảng giao [21b] giáp là Phạm Ba Tư dâng hươu trắng. |
* Từ tham khảo:
- quảng tiều
- quảng trường
- quãng
- quáng
- quáng gà
- quáng quàng