| quảng hàn | dt. Tên gọi cung trăng: Cung Quảng-hàn |
| quảng hàn | - (cung) Cung điện trên Mặt trăng, theo thần thoại. |
| quảng hàn | dt. Cung diện trên Mặt Trăng, theo trí tưởng tượng của thần thoại. |
| quảng hàn | dt (H. hàn: rét .- ý nói trên mặt trăng rộng và lạnh) Cung trăng, theo thần thoại: Người ta đã bịa ra chuyện Đường Minh-hoàng lên thăm cung quảng hàn. |
| quảng hàn | Tên gọi cung trăng, cũng gọi là cung Quảng. |
| quảng hàn | (Cung) .- Cung điện trên Mặt trăng, theo thần thoại. |
| quảng hàn | Tên gọi cung trăng. |
Ai về anh dặn lời này Phượng hoàng chỉ quyết đậu cây ngô đồng Song le còn chút ngại ngùng Biết rằng thầy mẹ thương cùng cho chăng ? Nẻo xa thấp thoáng bóng trăng Cũng mong nhờ gió cát đằng dưa dây quảng hàn cách mấy lần mây Để cho duyên hiệp đấy đây cho gần. |
* Từ tham khảo:
- quảng trường
- quãng
- quáng
- quáng gà
- quáng quàng
- quáng quàng như chó nhà tang