| quân phục | dt. C/g. Nhung-phục, quần áo lính. |
| quân phục | - Quần áo của quân đội. |
| quân phục | dt. Quần áo đồng phục của quân nhân: mặc quân phục o quân phục chỉnh tề. |
| quân phục | dt (H. phục: quần áo) Quần áo riêng của quân đội: Anh mặc bộ quân phục, trông chững chạc quá. |
| quân phục | dt. Sắc-phục của quân lính. |
| quân phục | .- Quần áo của quân đội. |
| Còn ngày chủ nhật thì lại ”diện phố“ bằng chiếc quần màu be với cái áo quân phục đã lộn lại cổ và vá ở vai. |
| Chiều thứ bảy được nghỉ anh đi đã là bộ quân phục mùa đông bằng dạ của sĩ quan và chiếc áo pôpơlin trắng. |
Rồi móc đôi giầy vải ở gầm giường đầy cứt gián , cặn rác và đôi tất cứng quèo đã có thể bẻ gãy như bẻ bánh đa , một bộ quân phục vo tròn nhét ở chân giường , chiếc áo sơ mi trắng đen kịt ghét ở cổ trải dưới chiếu. |
| Gần hai tuần lễ làm việc không hề biết mỏi mệt để đến chiều thứ bảy lại sửa sang bộ quân phục đã mặc trong lần đầu tiên cô đến thăm anh. |
| Ngoài số tiền lương , tiền mượn Sài bí mật nhờ người bán bộ quân phục ốt pho được phát trước khi ra khỏi quân đội. |
Giá đừng êm nhẹ và nũng nịu , đừng vuốt vuốt mái tóc và đừng gài lại chiếc cúc áo quân phục cho anh , em cứ ”không được“ một cách cáu giận hoặc bằng bất cứ một cử chỉ nào đó ”giết“ ngay tức khắc niềm hy vọng bột phát của anh thì còn dễ chịu hơn sự vuốt ve chờn vờn : hãy cố chịu đựng. |
* Từ tham khảo:
- quân quản
- quân sên tướng ốc
- quân sĩ
- quân số
- quân sư
- quân sư quạt mo