| quân quan | dt. Quan võ (từ cấp Uý sấp lên). |
| quân quan | dt. Quan võ. |
| quân quan | dt (H. quan: chức quan) Quân đội và quan lại (cũ): Trong quân mở tiệc hạ công, xôn xao tơ trúc, hội đồng quân quan (K). |
| quân quan | dt. Quan võ. |
| quân quan | Quan võ. |
| Ở quán Lờn Voi , chúng tôi nghe nói đến mai mới có một đoàn quân quan đi vào Hội an thu thuế. |
| Nhưng bác quán cứ lo xa , hỏi tại sao không phải là quân quan mà dám lớn tiếng cười nói như vậy ! Cụ chủ quán ngượng nghịu nói : Phải lo xa các ông ạ ! Mới buổi sáng đây , các “ngài” cần thêm người khiêng võng. |
| “Trái ấy là trái bồ quân em đương nhấm nháp đó , em ! Có nơi gọi là bồ quân , có nơi kêu là hồng quân , nhưng chính tên nó là phù quân , vì nhà vua nhớ lúc bị vây , có loài chim đem loại trái cây này để cứu , nên gọi như thế để kỷ niệm một thứ quả đã cứu vua chúa vquân quanuan thoát nạn”. |
1664 Nguyên văn : "Quan đồng quân quan lĩnh..." hẳn là in lầm , ở đây chúng tôi dựa vào bản dịch cũ. |
| Ngày 19 8 , trong khi Hồng quân Liên Xô đánh tan Đạo qquân quanĐông và làm chủ Mãn Châu thì tại Hà Nội , cuộc Tổng khởi nghĩa thắng lợi , chính quyền về tay nhân dân. |
| Đến thập niên 1960 , sân bay Tân Sơn Nhất là sân bay quân sự dân sự quan trọng và lớn nhất , nhộn nhịp nhất Đông Nam Á. Bên cạnh mục đích dân sự , thì sân bay Tân Sơn Nhất còn được xem như là một căn cứ không qquân quantrọng không chỉ của quân đội Sài Gòn lúc bây giờ , nơi đây còn là một cứ điểm không quân quan trọng của không quân Hoa Kỳ tại miền Nam Việt Nam và Đông Nam Á. Trong sự kiện 30/4 , đánh chiếm sân bay Tân Sơn Nhất là một trong những nhiệm vụ quan trọng của cánh quân giải phóng từ phía Tây Bắc , bởi lẽ đánh chiếm được Tân Sơn Nhất cũng chính là tiêu diệt được lực lượng không quân của quân đội Sài Gòn. |
* Từ tham khảo:
- quân sên tướng ốc
- quân sĩ
- quân số
- quân sư
- quân sư quạt mo
- quân sử thần dĩ lễ