| quân sư | dt. Tham-mưu-trưởng, người bày-vẽ chiến-lược một đạo quân. |
| quân sư | - Người bày ra mưu kế chỉ huy quân đội (cũ). Quân sư quạt mo. Quân sư tồi. |
| quân sư | dt. 1. Người bày đặt mưu kế, vạch lối dùng binh cho người chỉ huy quân sự trước kia: ông ta là một võ tướng giỏi lại có quân sư giỏi, nên trăm trận trăm thắng. 2. Người bày đặt mưu kế, vạch ra cách tiến hành công việc cho người khác: ông ấy có thể làm quân sư cho chúng ta được. |
| quân sư | dt (H. sư: thầy) 1. Người bày mưu kế về quân sự: Gia-cát Lượng là quân sư của Lưu Bị. 2. Người bày mưu giúp kế cho: Trong hoàn cảnh khó khăn, bà chẳng biết nhờ ai làm quân sư cho. |
| quân sư | dt. Người làm thầy, bày mưu kế trong quân. Ngr. Người bày mưu kế // Quân sư quạt mo, quân-sử giả, tồi. |
| quân sư | .- Người bày ra mưu kế chỉ huy quân đội (cũ). Quân sư quạt mo. Quân sư tồi. |
| quân sư | Người làm thầy bàn mưu định kế trong quân: Nguyễn-Trãi làm quân-sư cho vua Lê Thái-tổ. Nghĩa rộng: Người bày mưu-kế cho kẻ khác: Làm quân-sư cho người không thạo việc. |
| Hơn thế , mỗi khi bạn có việc gì khó xử với chồng , với con chồng vẫn sang vấn kế bà , coi bà như quân sư vậy. |
| Đừng coi cụ cũng như những anh thầy số ở bờ hè phố Hàng Ngang , Hàng Đào , biết chưả Cụ là bạn cũ của tao , lại là quân sư của tao nữa đấy , đừng láo. |
| Tuy nhiên lão cũng giật mình mà rằng : Ấy chết , phải hỏi ngay quân sư điều này mới được ! Bác ơi tôi đã được tin rằng thằng huyện Liên mới đệ đơn tranh cử với tôi. |
| Nhưng trong các tình huống , gay cấn của vụ án thì Nam được mệnh danh là quân sư Gia Cát Lượng. |
| Hiến là người Bắc (tức Trung Quốc) , thông hiểu kinh sử , thường theo các cuộc chinh phạt làm quân sư , cùng là khuyên vua lên ngôi , mưu bàn việc nước , có công lớn , vua tin dùng như tâm phúc , đến đây chết. |
Nguyễn Tử Hoan ở huyện Bố Chính dâng kế sách hợp ý vua , được trao chức quân sư. |
* Từ tham khảo:
- quân sử thần dĩ lễ
- quân sự
- quân thân vệ
- quân thần
- quân thần thủ túc
- quân thiện trạo