| quân số | dt. Số binh lính nhiều ít: Giảm quân-số, tăng quân-số. |
| quân số | - dt (H. số: số đếm) Số quân đội: Quân số âu-Phi ngày càng thiếu trên chiến trường chính, địch càng bị động (HCM); Quân số tổng quát của chiến dịch sẽ là 42. 000 người (VNgGiáp). |
| quân số | dt. Số quân trong quân đội: cắt giảm quân số. |
| quân số | dt (H. số: số đếm) Số quân đội: Quân số âu-Phi ngày càng thiếu trên chiến trường chính, địch càng bị động (HCM); Quân số tổng quát của chiến dịch sẽ là 4 2. 000 người (VNgGiáp). |
| Lương thực ta ít , quân số ít , thời gian càng kéo dài lòng quân càng sa sút. |
| Giọng Nhạc đã hơi dịu lại : Chú tưởng quân phủ bao nhiêu voi ngựa khí giới đó mà chịu mất bấy nhiêu tiện nghi một cách dễ dàng thế sao ? So quân số , lương thực , trang bị , hiện giờ họ là trái bí ta chỉ mới bằng hạt đậu. |
| Huyền Khê sẽ đích thân về Tuy Viễn gặp Thung để biết rõ nhu cầu cần thiết là bao nhiêu , quân số dưới Tuy Viễn đã lên đến đâu rồi. |
| Về quân số , chúng tin là ta có hàng vạn quân. |
| Riêng về quân số hiện canh giữ phủ , để đề phòng bất trắc , ông tăng con số dự đoán lên tới ba trăm. |
| Riêng Càn Dương và Nước Ngọt mỗi kho tăng cường thêm một thuyền , quân số lên đến trăm người. |
* Từ tham khảo:
- quân sư quạt mo
- quân sử thần dĩ lễ
- quân sự
- quân thân vệ
- quân thần
- quân thần thủ túc