| quân sĩ | dt. Binh lính: Kéo quân-sĩ ra trận. |
| quân sĩ | - dt. Binh lính nói chung. |
| quân sĩ | dt. Binh sĩ. |
| quân sĩ | dt (H. sĩ: binh lính) Binh lính nói chung: Vua quan nghe nói sự duyên, lòng thương quân sĩ cảm phiền bơ vơ (Hoàng Trừu). |
| quân sĩ | dt. Quân lính. |
| quân sĩ | .- Nh. Binh sĩ, ngh.2. |
| Lính hộ vệ hai hàng chạy theo chân ngựa , giáo thai bài vác nghiêng đều trên vai... Quá quen với nghi thức cúng tế , Chỉ vẽ hẳn lên giấy mẫu cờ , mẫu quần áo lính hầu , lính hộ vệ , lính khiêng trống , buổi lễ xuất quân chủ tướng đứng ở đâu , quân sĩ xếp làm mấy hàng , lúc nào tất cả đều phải quì xuống , lúc nào đồng rập tung hô... Các nghi thức , kiểu mẫu , sơ đồ ấy dĩ nhiên không giống chút nào với nghi thức , kiểu mẫu ở vương phủ. |
| Quân Quảng Ngãi bị thiệt hại nặng , quan bố bỏ mặc quân sĩ tan tác nhẩy lên ngựa tẩu thoát. |
| quân sĩ ăn mặc tề chỉnh , xếp hai hàng ngay ngắn làm hàng rào danh dự từ cửa thành ra đến chùa Thập Tháp. |
| Mặt đường được quét dọn từ đêm hôm trước , quân sĩ dàn chào có trách nhiệm lượm hết những lá tre rụng trước mặt mình nên dù ông thầy cúng Chỉ có đi đi lại lại xoi mói kiểm soát nhiều lần cũng không tìm đâu ra một cái rác. |
| Cả đám quân sĩ sau bao ngày dồn nén ồ lên cười đùa như ong vỡ. |
| Đẹp dến nghiêng nước nghiêng thành thì có quyền làm nũng như Dương Quý Phi làm nũng vua Đường Minh Hoàng : không đau răng cũng nhăn mặt cho them xinh , mà vì có đâu răng thực thì phải ăn trái lệ chi mquân sĩsĩ phải rong ngựa đi năm sáu ngày trời mới mong kiếm được. |
* Từ tham khảo:
- quân sư
- quân sư quạt mo
- quân sử thần dĩ lễ
- quân sự
- quân thân vệ
- quân thần