| phụ thu | - Thu thêm vào phần thu chính: Thuế phụ thu. |
| phụ thu | đgt. (dt.). Thu thêm vào ngoài phần thu chính: tiền phụ thu o thuế phụ thu. |
| phụ thu | tt (H. phụ: thêm; thu: lấy vào) Nhận thêm vào phần chính: Thuế phụ thu. |
| phụ thu | .- Thu thêm vào phần thu chính: Thuế phụ thu. |
Để chuẩn bị chuyến đi , Trương phụ thu phục thêm số bộ hạ mới. |
| Tang có nghĩa là bẩn thỉu , bỉ ổi , có thể là từ dùng để chỉ các khoản phụ thu thuế bất chính. |
| Ảnh : NVCC Trao đổi với PV báo Lao Động , anh Võ Quốc Bình , có con đang theo học tại Trường Tiểu học Hòa Bình (quận 1 , TPHCM) cho biết , khi nhận được thư ngỏ của Ban đại diện cha mẹ học sinh lớp 3/2 hỏi về xin ý kiến phụ huynh đóng góp khoản tiền lót sàn gỗ cho lớp học , anh đã thẳng thắn phản ứng : Không đồng ý. Hội phụ huynh học sinh chứ không phải hội pphụ thuhọc sinh hay hội họa sỹ. |
| Gọi là Hội phụ huynh nhưng thực tế biến tướng hoạt động với mục tiêu Hội pphụ thuhọc sinh để thực hiện BOT học đường , anh Bình chia sẻ. |
| Công văn này hướng dẫn về chính sách thuế đối với giá và các khoản pphụ thungoài giá cước vận chuyển bằng đường biển của hãng tàu nước ngoài và hãng tàu Việt Nam. |
| Bởi vì công văn nói về giá CIF (giá bán tại cảng nhập) , giá FOB (giá bán tại cảng xuất) không rõ và không thể xác định được 11 khoản pphụ thunên DN không biết áp dụng thuế suất VAT 0% hay 5%. |
* Từ tham khảo:
- phụ tình
- phụ tòng
- phụ tố
- phụ trách
- phụ trái
- phụ trợ