| phụ trái | đt. Mắc nợ, thiếu tiền người ta |
| phụ trái | dt. Nợ của người cha: Phụ-trái tử hoàn Nợ của cha thì con phải trả) |
| phụ trái | đgt. Vỡ nợ: Kiếp này phụ trái, kiếp sau phải hoàn. |
| phụ trái | đt. Thiếu nợ. |
| phụ trái | Vỗ nợ: Kiếp này phụ trái, kiếp sau phải hoàn. |
* Từ tham khảo:
- phụ truyền tử kế
- phụ trương
- phụ tùng
- phụ từ
- phụ từ tử hiếu
- phụ tử