| phụ trách | đt. Chịu trách-nhiệm, lãnh làm một việc: Việc ấy do ai phụ-trách? |
| phụ trách | - đgt. 1. Đảm nhận trách nhiệm nào đó: phụ trách đào tạo phụ trách sản xuất. 2. Phụ trách công tác thiếu niên nhi đồng: họp các cán bộ đoàn và phụ trách báo cáo với anh phụ trách. |
| phụ trách | đgt. 1. Đảm nhận trách nhiệm nào đó: phụ trách đào tạo o phụ trách sản xuất. 2. Phụ trách công tác thiếu niên nhi đồng: hop các cán bộ đoàn và phụ trách o báo cáo với anh phụ trách. |
| phụ trách | đgt (H. phụ: gánh vác; trách: làm việc mình phải làm) 1. Gánh lấy trách nhiệm: Phải nâng cao tinh thần phụ trách trước Đảng (HCM); Ai sợ phụ trách và không có sáng kiến thì không phải người lãnh đạo. 2. Trông nom và chịu trách nhiệm về một đối tượng: Mỗi cô mẫu giáo phụ trách một cháu. |
| phụ trách | đt. Mang, gánh lấy trách-nhiệm: Phụ-trách về việc vận-lương. |
| phụ trách | .- Gánh một nhiệm vụ: Phụ trách việc tiếp tế. |
| phụ trách | Mang chịu trách nhiệm: Làm việc gì phải phụ trách việc ấy. |
| Một loại viên chức Nhà nước phụ trách công việc ở các phòng khác nhau trong một huyện đường. |
| Chính Kiên phụ trách việc cắt áo. |
| Còn mặt nam , như Du Thái , Xuân Huề thì có những người ít khả năng hơn phụ trách , vì công việc đơn giản hơn. |
| Vì dám xúc phạm đến vị chỉ huy khả kính của mình , vì lơ là trong công tác , Lợi bị truất hết mọi quyền hành , không được phụ trách quân lương nữa. |
| Nghe hay không tùy ý ! Nhạc đã gài Lữ làm việc bên cạnh Huyền Khê đệ tam trại chủ phụ trách quân lương như vậy ! Nhạc cũng gửi Chinh xuống làm tùy viên liên lạc cho Tập Đình , Lý Tài , trong một trường hợp khác. |
| Tôi phụ trách bọn lính phủ đầu hàng và bọn con buôn bị tình nghi. |
* Từ tham khảo:
- phụ trợ
- phụ truyền tử kế
- phụ trương
- phụ tùng
- phụ từ
- phụ từ tử hiếu