| phụ trợ | đt. Giúp-đỡ, giùm giúp: Xin phụ-trợ cho một tay |
| phụ trợ | đgt. Giúp thêm vào, trợ giúp một phần nào: phụ trợ cho sản xuất o môn học phụ trợ. |
| phụ trợ | đgt (H. phụ: giúp đỡ; trợ: giúp) Giúp đỡ để cho nhẹ bớt việc: Công việc nặng nề mà anh ấy không có người phụ trợ. |
| phụ trợ | đt. Trợ giúp. |
| Vì sân không đạt tiêu chuẩn , thiếu các công trình phụ trợ nên năm 1956 , ngay sau ngày thành tái lập Ban Thể dục thể thao Trung ương , nhà nước đã cho xây dựng lại sân Hàng Đẫy. |
| Đừng mong chờ vào chuyện Hai Chiến hay Ba Đấu phụ trợ. |
| Theo bác sĩ Phạm Thị Hoàng Anh , Giám đốc Tổ chức Health Bridge Canada , một tổ chức rất tích cực trong phòng chống tác hại thuốc lá ở VN , bên cạnh mức độ độc hại do nicotin thì thuốc lá thông thường và các loại thuốc lá kiểu mới đều có thể gây độc do các thành phần pphụ trợ, hóa chất dùng để xử lý , ngâm tẩm. |
| Bên cạnh đó , Công ty cũng đầu tư các dự án mang tính pphụ trợnhư dây chuyền nghiền xi măng , nhà máy sản xuất ống cống ly tâm dự ứng lực và ống thép chịu lực Trên đà phát triển , năm 2005 , Công ty đã mở rộng thị trường sang các lĩnh vực sản xuất kinh doanh khác , với điểm nhấn đáng chú ý nhất là thủy điện. |
| Chung cư Cầu Diễn Complex hướng mở sang địa ốc của Xuân Hòa Năm 2016 , Công ty TNHH Toyota Boshoku Hà Nội ghi nhận 2.370 tỷ đồng doanh thu và 252 tỷ đồng lợi nhuận trước thuế , kết quả ổn định nhờ nằm trong chuỗi công nghiệp pphụ trợcủa Toyota. |
| TS. Lê Xuân Nghĩa cũng chỉ rõ , do nền tảng tài chính yếu kém , nên các hoạt động pphụ trợcho sản xuất kinh doanh (như thiết kế sản phẩm , quảng bá , truyền thông , quảng cáo và triển lãm hàng hóa) đều rất hạn chế. |
* Từ tham khảo:
- phụ trương
- phụ tùng
- phụ từ
- phụ từ tử hiếu
- phụ tử
- phụ tử