| phu dịch | dt. Công-tác, sưu-dịch mà người đàn-ông trai-tráng bắt-buộc làm: Cơm nhà áo vợ, phu-dịch cho quan |
| phu dịch | dt. Công việc lao động làm thuê nặng nhọc để kiếm sống: phu dịch nặng nề. |
| phu dịch | dt (H. phu: người đàn ông; dịch: sai khiến) Người làm ăn vất vả trong chế độ cũ: Bọn quan lại đàn áp những phu dịch. |
| phu dịch | dt. Người làm công lao-lực. |
| phu dịch | Việc sưu dịch của dân phu phải làm: Phu dịch nặng nề. |
| 1394 Nguyên văn : Phú dịch hoành sách , tức là quyển sách bìa vàng kê khai thuế khóa phu dịch. |
| > Ngày 28 , có thánh chỉ cho xã chính xã Đào Xác , huyện Chí Linh , thuộc lộ Nam Sách Thượng rằng : "Vợ góa của Nguyễn Văn Điều là tiết phụ , cho cấp bảng vàng treo ở cổng làng để biểu dương và miễn phu dịch cho mười một người con và cháu để phụng dưỡng". |
| Hơn thế , qua công pphu dịchthuật của Ngọc Thứ Lang , tác phẩm chắc chắn đã mang đến nhiều cảm xúc cho độc giả , bởi cốt truyện hấp dẫn mà còn cả ý nghĩa về công lý , sự báo thù , nhân tình thế thái không chỉ trong giới mafia Hoa Kỳ những năm sau Đệ nhị Thế chiến. |
* Từ tham khảo:
- phu-la
- phu-lít
- phu nhân
- phu phen
- phu phụ
- phu quân